11:04 ICT Chủ nhật, 19/05/2013

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức

Kết quả tuyển sinh niên khóa 2012 - 2013

Thứ sáu - 17/08/2012 10:34

KẾT QUẢ KỲ THI TUYỂN SINH

NIÊN KHÓA 2012-2013

 

 

 

STT

SBD

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

GIÁO XỨ

Giáo lý /20

Kinh

/20

Anh ngữ /10

Nghị luận

/20

Toán

/10

TỔNG CỘNG

1

001

Giuse Trần Hồng

ANH

1993

Vinh Lưu

12.00

14.20

03.75

07.00

05.25

42.20

2

002

Phêrô Nguyễn Duy

ÂN

1991

Hiệp Nghĩa

08.00

18.00

02.75

05.00

01.50

35.25

3

003

Giuse Trần Văn

BIÊN

1994

Đaguri

11.00

18.20

01.75

05.00

02.50

38.45

4

004

GB. Hoàng Thái

BÌNH

1993

Hòa Vinh

09.00

16.80

04.25

07.25

01.00

38.30

5

005

Phêrô Hồ Đình

CHIẾN

1992

Thanh Xuân

13.00

18.00

04.50

05.00

04.50

45.00

6

006

Giuse Nguyễn Văn

CƯỜNG

1994

Hòa Vinh

08.00

11.80

02.50

05.00

02.00

29.30

7

007

GB. Lê Minh

CƯỜNG

1994

Tà Mon

05.00

08.00

05.00

10.25

02.50

30.75

8

008

Giuse Trần Ngọc

DUY

1993

Vũ Hòa

10.00

17.20

02.50

07.00

01.50

38.20

9

009

Phêrô Nguyễn Hải

DƯƠNG

1994

Hiệp Nghĩa

07.00

07.00

03.75

07.00

01.25

26.00

10

010

Phêrô Nguyễn Hồng

DƯỠNG

1993

Hiệp An

08.00

19.00

02.50

06.75

01.00

37.25

11

011

Giuse Nguyễn Cao

ĐẠT

1993

Tầm Hưng

08.00

17.20

04.25

16.00

01.50

46.95

12

012

Phêrô Nguyễn Hải

ĐĂNG

1994

Tân Lý

08.00

14.20

04.75

06.75

04.50

38.20

13

013

Phêrô Lê Thành

ĐẤU

1991

Gia An

12.00

17.40

03.00

05.00

01.00

38.40

14

014

Phêrô Lê Công Trần

ĐIỆP

1993

Vinh An

05.00

14.80

05.00

12.00

03.00

39.80

15

015

GB. Đỗ Tấn Nguyên

ĐÌNH

1994

Thanh Bình

15.00

16.20

06.00

11.00

04.75

52.95

16

016

Giuse Nguyễn Văn

ĐỊNH

1989

Vinh Lưu

10.00

12.40

02.75

16.00

01.00

42.15

17

017

Pet. Khanh Phan Anh

ĐỨC

1991

Vinh An

09.00

18.20

03.25

10.25

03.50

44.20

18

018

Phêrô Nguyễn Văn

HẬN

1992

Long Hương

04.00

18.20

04.25

10.00

02.25

38.70

19

019

Đaminh Đinh Trung

HIẾU

1993

Kim Ngọc

12.00

14.00

02.75

11.00

01.50

41.25

20

020

Đaminh Đỗ Huy

HÒA

1994

Thọ Tràng

07.00

16.20

04.25

07.00

04.25

38.70

21

021

Phêrô Nguyễn Thanh

HOÀNG

1994

Thanh Xuân

02.00

17.40

03.75

05.00

06.00

34.15

22

022

Phêrô Hoàng Mai Đức

HOÀNG

1993

Thanh Xuân

10.00

15.00

04.00

10.25

05.00

44.25

23

023

GB. Trần Huy

HOÀNG

1993

Vinh Tân

08.00

16.20

04.25

09.50

02.50

40.45

24

024

Phêrô Cao Xuân

HÙNG

1994

Hồ Thắng

07.00

06.60

02.75

07.00

01.00

24.35

25

025

GB. Nguyễn Quang

HUỲNH

1992

Hòa Vinh

04.00

17.60

03.00

05.00

01.50

31.10

26

026

Đaminh Trần Bảo

HƯNG

1992

Lương Sơn

05.00

17.20

03.75

07.00

04.50

37.45

27

027

Roberto Bell Lê Hoài

HƯNG

1993

Lương Sơn

06.00

11.40

04.50

12.00

03.75

37.65

28

028

Augustinô Trần Minh

HƯNG

1992

Lương Sơn

06.00

18.40

04.50

11.00

04.00

43.90

29

029

Nicôla Nguyễn Trần Thái

HƯNG

1993

Phaolô

05.00

10.60

04.75

10.00

04.50

34.85

30

030

Giuse Trần Văn

HƯƠNG

1994

Đaguri

11.00

19.40

04.50

10.00

01.50

46.40

31

031

Vinc. Nguyễn Hồng

KA

1987

Tư Tề

15.00

19.20

05.00

14.00

02.00

55.20

32

032

Gioan Trần Minh

KHA

1993

Vinh Lưu

15.00

19.00

02.75

11.75

03.00

51.50

33

033

Giuse Trần Tuấn

KHANH

1994

Tầm Hưng

09.00

12.20

07.50

10.50

06.50

45.70

34

034

Giuse Nguyễn Hoàng

KHÔI

1988

Tầm Hưng

06.00

14.80

05.50

05.25

01.00

32.55

35

035

Giuse Phạm Đức

KHƯƠNG

1994

Đaguri

16.00

15.40

08.00

12.00

03.00

54.40

36

036

GB. Nguyễn Đức

LONG

1994

Hiệp An

11.00

19.60

06.00

14.00

05.00

55.60

37

037

Phêrô Nguyễn Vĩnh

LONG

1994

Thuận Nghĩa

11.00

15.80

03.50

05.00

02.00

37.30

38

038

Giuse Nguyễn Đình

LONG

1994

Vinh Lưu

18.00

18.40

03.75

14.25

03.50

57.90

39

039

Giuse Nguyễn

LỘC

1992

Đa Kai

12.00

14.00

05.00

09.75

03.75

44.50

40

040

Giuse Nguyễn Thành

LỢI

1994

Chính Tâm

04.00

17.00

02.50

05.00

02.50

31.00

41

041

Giuse Võ Hồng

LUÂN

1992

Hiệp An

04.00

15.00

03.50

07.00

01.00

30.50

42

042

GB. Hoàng Duy

LUÂN

1993

Phaolô

08.00

04.40

02.50

06.50

01.50

22.90

43

043

Gioakim Phạm Xuân

LUYỆN

1994

Vũ Hòa

08.00

16.20

03.25

09.75

01.00

38.20

44

044

Tôma Nguyễn Văn

NAM

1993

Hiệp Đức

12.00

17.40

03.75

11.00

01.50

45.65

45

045

Martinô Trần Đại

NGỌC

1992

Hiệp An

06.00

11.80

04.25

05.00

02.00

29.05

46

046

Giacôbê Nguyễn Hữu

NHƠN

1992

Vô Nhiễm

06.00

12.40

03.50

07.00

02.00

30.90

47

047

Anphongsô Trần Hoàng

NHU

1994

Vinh Lưu

08.00

14.60

04.00

05.00

02.50

34.10

48

048

Giuse Bạch Thanh

NHUẬN

1993

Gia An

09.00

19.80

04.25

09.75

03.50

46.30

49

049

Phêrô Nguyễn Quốc

PHI

1994

Thanh Xuân

10.00

19.40

03.00

09.75

01.00

43.15

50

050

Antôn Nguyễn Quốc

PHONG

1994

Vinh Lưu

12.00

18.80

03.50

11.50

01.00

46.80

51

051

Phêrô Nguyễn Tiến

PHONG

1994

Thánh Giuse

05.00

03.40

05.00

14.50

01.00

28.90

52

052

Aug. Nguyễn Thiên

PHÚ

1992

Phú Hội

15.00

18.80

04.50

12.00

01.00

51.30

53

053

Anrê Hoàng Hữu

PHÚ

1989

Thanh Hải

12.00

17.40

05.00

10.75

06.00

51.15

54

054

Giuse Đoàn Vĩnh

PHÚ

1991

Chính Tâm

08.00

17.40

04.00

12.25

01.00

42.65

55

055

Vinh Sơn Phạm Trí

PHÚC

1993

Vũ Hòa

16.00

19.00

03.50

12.00

02.50

53.00

56

056

Đaminh Nguyễn Đức

QUAN

1985

Tư Tề

13.00

16.20

06.00

11.50

05.00

51.70

57

057

Phêrô Nguyễn Duy

QUANG

1994

Vinh Lưu

13.00

09.40

03.50

11.00

01.50

38.40

58

058

Giuse Hồ Anh

QUỐC

1993

Gia An

10.00

16.80

04.50

11.00

03.50

45.80

59

059

Giacôbê Nguyễn Ngọc

QUYỀN

1993

Nghị Đức

03.00

17.20

03.75

12.25

03.50

39.70

60

060

Giuse Phạm Xuân

SANG

1993

Hòa Vinh

06.00

19.00

04.75

11.50

04.00

45.25

61

061

Phaolô Nguyễn Thành

TÀI

1994

Phú Hội

08.00

15.60

05.25

10.75

03.00

42.60

62

062

Giuse Phạm Thành

TÂM

1992

Vinh Thanh

06.00

18.20

03.75

11.75

01.75

41.45

63

063

GB. Hoàng Nguyễn Kinh

TẾ

1993

Vinh Lưu

15.00

16.00

06.25

14.00

04.00

55.25

64

064

Giuse Trần Quang

THÁI

1994

Hồ Thắng

10.00

13.40

02.75

11.25

01.75

39.15

65

065

GB. Trương Quang

THÁI

1993

Tin Mừng

08.00

18.80

05.00

14.50

02.50

48.80

66

066

Jos. Ng. Thiện Hà Hoài

THANH

1992

Thanh Hải

04.00

15.00

02.50

14.00

01.00

36.50

67

067

Đaminh Phạm Quốc

THÀNH

1992

Hiệp Đức

11.00

17.00

02.00

11.00

04.50

45.50

68

068

Phaolô Nguyễn Văn

THÀNH

1993

Tin Mừng

11.00

10.20

04.25

11.25

06.00

42.70

69

069

Giuse Nguyễn La

THĂNG

1994

Hiệp Nghĩa

09.00

15.00

05.75

14.50

02.75

47.00

70

070

Paul. Ng. Quang Chiến

THẮNG

1993

Hòa Vinh

08.00

12.80

05.50

11.00

04.00

41.30

71

071

Phêrô Nguyễn Hữu

THIÊN

1992

Vinh Hưng

09.00

18.60

05.25

04.75

02.00

39.60

72

072

Dom. Nguyễn Tạ Minh

THIỆN

1994

Gio Linh

14.00

19.40

07.00

10.00

06.75

57.15

73

073

Giacôbê Lê Ngọc

THỊNH

1992

Cù Mi

11.00

18.20

04.50

10.25

04.50

48.45

74

074

Giuse Chung Đình

THUẬN

1993

Hiện Xuống

11.00

14.00

04.25

14.00

02.00

45.25

75

075

GB. Trần Quang

THUẬN

1994

Hòa Vinh

07.00

18.60

04.50

07.00

04.50

41.60

76

076

Anrê Nguyễn Duy

THỨC

1993

Sông Lũy

10.00

19.40

02.50

10.00

01.50

43.40

77

077

Vinhsơn Lưu Văn

TIÊN

1991

La Dày

11.00

15.20

03.00

10.00

01.50

40.70

78

078

Giacôbê Trần Nhật

TIẾN

1992

Hòa Vinh

04.00

17.40

03.25

05.00

04.50

34.15

79

079

Phêrô Nguyễn Bá

TIẾN *

1993

Lương Sơn

/

/

/

/

/

0

80

080

FX. Trần Ngọc

TÍN

1993

Cù Mi

10.00

18.20

04.00

14.50

01.00

47.70

81

081

Giuse Nguyễn Ngọc

TOÀN

1993

Hòa Vinh

08.00

19.20

05.75

14.00

03.00

49.95

82

082

Phêrô Đặng Đình

TRÍ

1992

Hiệp An

12.00

18.40

05.50

12.00

06.50

54.40

83

083

Giuse Võ Hữu

TRÍ

1991

Võ Đắt

03.00

18.40

03.75

12.00

04.50

41.65

84

084

Gioan Nguyễn Trần

TRÍ

1994

Vô Nhiễm

11.00

18.80

04.50

11.25

05.50

51.05

85

085

Antôn Nguyễn Khánh

TRÌNH

1994

Thọ Tràng

08.00

16.00

04.50

11.75

02.25

42.50

86

086

Tôma Hoàng Trọng

TRUNG

1992

Chính Tâm

09.00

18.40

03.00

14.25

02.50

47.15

87

087

Giuse Nguyễn Đức

TRUNG

1993

Hiệp Đức

02.00

12.60

04.75

05.00

03.00

27.35

88

088

Jos. Maria Ng. Phạm Hoài

TRƯỞNG

1992

Vinh Thanh

10.00

11.60

05.75

14.50

05.00

46.85

89

089

Phêrô Châu Hữu

1994

Fatima

09.00

12.20

02.75

11.75

05.25

40.95

90

090

Phêrô Nguyễn Tuấn

1994

Thọ Tràng

06.00

18.40

04.75

14.50

01.00

44.65

91

091

Phêrô Khoa Trần Anh

1993

Vinh Lưu

12.00

17.60

05.25

12.25

01.00

48.10

92

092

Giuse Phạm Đức

TUÂN

1992

Chính Tâm

06.00

15.40

03.75

12.00

01.50

38.65

93

093

Phêrô Nguyễn Hoàng

TUẤN

1992

Chính Tâm

09.00

14.80

02.50

07.00

01.00

34.30

94

094

Phêrô Lê Quốc

TUẤN

1992

Đồng Tiến

08.00

12.40

03.50

11.75

05.50

41.15

95

095

Pet. Khoa Nguyễn Quốc

TUẤN

1993

Hiệp An

13.00

18.00

03.00

11.50

01.00

46.50

96

096

FX. Nguyễn Quốc

TUẤN

1993

Hòa Vinh

01.00

14.60

04.00

11.25

01.00

31.85

97

097

Phêrô Vũ Trần Anh

TUẤN

1991

Thanh Xuân

11.00

16.60

03.75

12.25

05.25

48.85

98

098

Antôn Lê Quốc

VIỆT

1994

Bình An

10.00

15.40

04.75

12.50

01.50

44.15

99

099

Phêrô Hoàng Quốc

VIỆT

1994

Hà Văn

08.00

07.00

07.25

07.00

07.25

36.50

100

100

Phêrô Nguyễn Hùng

VIỆT

1993

Vinh Lưu

06.00

14.00

03.25

11.00

01.00

35.25

101

101

Phêrô Hoàng Thanh

1994

Hà Văn

07.00

15.20

04.25

11.00

01.50

38.95

102

102

GB. Hà Tuấn

1992

Hòa Vinh

06.00

18.80

03.75

10.00

02.00

40.55

103

103

Phêrô Nguyễn Phi

1989

Võ Đắt

04.00

04.60

02.75

12.00

01.75

25.10

 

 

,

(*)   Vắng thi.

Chủng Viện Thánh Nicôla , ngày 15 tháng 08 năm 2012

TM/ Ban Giám Đốc

 

 

 

  

 

Lm. Phêrô Nguyễn Thiên Cung

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

TIN MỚI / BÀI MỚI

Sống theo sự hướng dẫn của Chúa Thánh Thần
Vai trò của Chúa Thánh Thần
Suy niệm - Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống
Chủ đề Ngày Giới Trẻ Thế Giới năm 2013
Bài Giáo Lý về Kinh Tin Kính của ĐTC Phanxicô: Công Việc của Chúa Thánh Thần
ĐGH: Hàng giáo sỹ phải là chủ chiên, chứ không phải chó sói
Chúa nhật Hiện Xuống: Ơn Chúa Thánh Thần
Tu Là Cõi Phúc Tình Là Dây Oan?
Lễ Hiện Xuống khai mở những “Kênh Truyền Thông” mới
Chúa Thánh Thần, Ngọn Gió Canh Tân
Suy niệm - thứ Bảy sau CN VII PS
Giáo Xứ Vinh Thủy Khai Mạc Tháng Hoa 2013
40,000 người diễn hành cho sự sống tại Rôma
Giáo xứ Mẹ Thiên Chúa tiếp nhận 6 Tân Tòng
Suy niệm - thứ Sáu sau CN VII PS
Niên Giám Tòa Thánh
Suy niệm - thứ Năm sau CN VII PS
Bên Mẹ Tàpao số 13: Ngày Của Đức Mẹ
Suy niệm - thứ Tư sau CN VII PS
Đức Thánh Cha Phanxicô tôn phong hơn 800 Hiển Thánh
Sứ điệp ngày 13.5 (ĐGM Giuse Vũ Duy Thống)
Hành hương Đức Mẹ Tàpao 13/5/2013: Từ Fatima – Bồ Đào Nha tới Tàpao – Việt Nam
Suy niệm - Lễ Thánh Matthia, Tông Đồ
Suy niệm - thứ Ba sau CN VII PS
Lễ giỗ cầu nguyện cho Cha Jean Berchmans Nguyễn Văn Thảo
Suy niệm - thứ Hai sau CN VII PS
Cuộc gặp gỡ lịch sử giữa Đức Giáo Hoàng Phanxicô và Giáo Chủ Coptic Ai Cập Tawadros II
ĐTC tiếp kiến bề trên các dòng nữ: Chị em là những người mẹ thiêng liêng
Nhà thờ Mũi Né
Chùm thơ viết cho Lễ Chúa Lên Trời